đa bào

  1. tt. (H. bào: tế bào) Nói những sinh vật cơ thể gồm nhiều tế bào: Cơ thể đa bào; Động vật đa bào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đa bào
Cơ thể con người là một ví dụ điển hình của sinh vật đa bào.